Thứ Hai, 13 tháng 4, 2020

Danh sách các hàng hóa phải phê duyệt mẫu

Danh sách các hàng hóa phải phê duyệt mẫu



       Công bố Bảng mã HS đối với phương tiện đo nhóm 2 phải phê duyệt mẫu thuộc đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, bao gồm tên phương tiện đo nhóm 2, mã HS, yêu cầu kỹ thuật đo lường (ĐLVN) tương ứng và văn bản quy phạm pháp luật quản lý. (Quyết định 2284/QĐ-BKHCN ngày 15/08/2018).


BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2 PHẢI ĐƯỢC PHÊ DUYỆT MẪU THUỘC ĐỐI TƯỢNG PHẢI KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ ĐO LƯỜNG KHI NHẬP KHẨU



STT
Mã HS (Thông tư số 65/2017/TT- BTC)
Phương tiện đo
Yêu cầu kỹ thuật đo lường (ĐLVN)
Văn bản áp dụng
Biện pháp quản lý
1
8423.10.10
Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình; hoạt động bằng điện, cụ thể:
- Cân bàn;
Cân đĩa.
ĐLVN 100:2002
- Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013
- Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013
- Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu.
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo.
- Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.
2
8423.10.20
Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình; không hoạt động bằng điện, cụ thể:
- Cân đồng hồ lò xo;
- Cân bàn;
- Cân đĩa.
ĐLVN 121:2003
ĐLVN 100:2002
3
8423.20.10
- Cân bằng tải hoạt động bằng điện
ĐLVN 226:2010
4
8423.81.10
Cân có khả năng cân tối đa không quá 30 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:
- Cân đĩa;
- Cân bàn;
- Cân treo móc cẩu.
ĐLVN 100:2002
ĐLVN 260:2015
5
8423.81.20
Cân có khả năng cân tối đa không quá 30 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:
- Cân đồng hồ lò xo
- Cân đĩa;
- Cân bàn;
- Cân treo móc cẩu.
ĐLVN 121:2003
ĐLVN 100:2002
ĐLVN 260:2015
6
8423.82.11
Cân có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 1000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:
- Cân đĩa;
- Cân bàn;
- Cân treo móc cẩu.
ĐLVN 100:2002
ĐLVN 260:2015
- Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013
- Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013
- Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu.
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo.
- Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.
7
8423.82.19
Cân có khả năng cân tối đa trên 1000 kg nhưng không quá 5000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:
- Cân bàn;
- Cân treo móc cẩu.
ĐLVN 100:2002
ĐLVN 260:2015
8
8423.82.21
Cân có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 1000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:
- Cân đồng hồ lò xo;
- Cân đĩa;
- Cân bàn;
- Cân treo móc cẩu.
ĐLVN 100:2002
ĐLVN 260:2015
ĐLVN 121:2003
9
8423.82.29
Cân có khả năng cân tối đa trên 1000 kg nhưng không quá 5000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:
- Cân bàn;
- Cân treo móc cẩu.
ĐLVN 100:2002
ĐLVN 260:2015
10
8423.89.10
Cân có khả năng cân tối đa trên 5000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:
- Cân bàn;
- Cân treo móc cẩu;
- Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới;
- Cân ô tô;
- Cân tàu hỏa động;
- Cân tàu hỏa tĩnh.
ĐLVN 100:2002
ĐLVN 260:2015
ĐLVN 225:2015
ĐLVN 224:2010
11
8423.89.20
Cân có khả năng cân tối đa trên 5000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:
- Cân bàn;
- Cân treo móc cẩu.
ĐLVN 100:2002
ĐLVN 260:2015
- Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013
- Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013
- Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu.
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo.
- Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.
12
8504.31.11
Biến áp đo lường điện áp từ 110 kV trở lên
Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/09
13
8504.31.12
Biến áp đo lường điện áp từ 66 kV nhưng dưới 110 kV
14
8504.31.13
Biến áp đo lường điện áp từ 1 kV nhưng dưới 66 kV
ĐLVN 144:2012
15
8504.31.19
Biến áp đo lường loại khác
16
8504.31.21
Biến dòng đo lường dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên không quá 220 kV
Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/09
17
8504.31.22
Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên nhưng không quá 220 kV loại khác
18
8504.31.23
Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV nhưng dưới 110 kV
19
8504.31.24
Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 1 kV nhưng dưới 66 kV
ĐLVN 126:2012
20
8504.31.29
Biến dòng đo lường loại khác
ĐLVN 126:2012
21
9027.80.30
Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở
ĐLVN 240:2010
22
9028.10.90
- Đồng hồ khí dân dụng;
- Đồng hồ khí công nghiệp.
ĐLVN 239:2011
ĐLVN 254:2015
- Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013
- Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013
- Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu.
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo.
- Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.
23
9028.20.20
- Đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử;
- Đồng hồ nước lạnh cơ khí.
ĐLVN 96:2017
24
9028.20.90
- Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng;
- Cột đo xăng dầu;
- Đồng hồ khí dầu mỏ hóa lỏng;
- Đồng hồ xăng dầu;
- Phương tiện đo mức xăng dầu tự động.
ĐLVN 228:2010
ĐLVN 97:2017
ĐLVN 238:2011
ĐLVN 238:2011
ĐLVN 256:2015
25
9028.30.10
Công tơ điện xoay chiều 1 pha, 3 pha, cụ thể:
- Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng;
- Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử;
- Công tơ điện xoay chiều có cấp chính xác 0,2 đến cấp chính xác 0,05.
ĐLVN 111:2002
ĐLVN 237:2011
Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/2009
26
9029.10.20
Taximet
ĐLVN 118:2013
27
9031.80.90
Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông
ĐLVN 220:2017

==>> Quyết định trên đã lượt bớt một số mặt hàng được quy định trong thông tư 23/2013/TT-BKHCN và 28/2013/TT-BKHCN quy định kiểm tra nhà nước về đo lường. Xem lại danh mục hàng hóa phải phê duyệt mẫu đã được quy định trước đó.

DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN ĐO, BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT VỀ ĐO LƯỜNG VÀ CHU KỲ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO


T
Tên phương tiện đo
Biện pháp kim soát về đo lường
Chu kỳ kiểm đnh
Phê duyệt mẫu
Kiểm định
Ban đầu
Định k
Sau sửa chữa
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Lĩnh vực đo đ dài
1
Thước cun
-
x
-
-

2
Taximet
x
x
x
x
12 tháng
3
Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông
x
x
x
x
12 tháng
Lĩnh vực đo khối lượng





4
Cân phân tích
-
x
x
x
12 tháng
5
Cân kỹ thuật
-
x
x
x
12 tháng
6
Cân bàn
x
x
x
x
12 tháng
7
Cân đĩa
x
x
x
x
12 tháng
8
Cân đng h lò xo
x
x
x
x
12 tháng
9
Cân treo dọc thép-lá đ
x
x
x
x
12 tháng
10
Cân treo móc câu
x
x
x
x
12 tháng
11
Cân ô tô
x
x
x
x
12 tháng
12
Cân tàu hỏa tĩnh
x
x
x
x
12 tháng
13
Cân tàu hỏa động
x
x
x
x
24 tháng
14
Cân băng tải
x
x
x
x
12 tháng
15
Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới
x
x
x
x
12 tháng
16
Quả cân cấp chính xác E2
-
x
x
x
24 tháng
17
Quả cân cấp chính xác đến F1
-
x
x
x
12 tháng
Lĩnh vực đo dung tích, lưu lượng
18
Cột đo xăng du
x
x
x
x
12 tháng
19
Cột đo khí du mỏ hóa lỏng
x
x
x
x
12 tháng
20
Đng hồ nước lạnh cơ khí
x
x
x
x
60 tháng
21
Đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử
x
x
x
x
36 tháng
23
Đng h xăng du
x
x
x
x
12 tháng
24
Đồng hồ khí dầu mỏ hóa lỏng
x
x
x
x
x
25
Đồng hồ khí công nghiệp
x
x
x
x
12 tháng
26
Đồng hồ khí dân dụng
Qmax < 16m3/h
Qmax ≥ 16m3/h

x
x

x
x

x
x

x
x

60 tháng
36 tháng
27
Phương tiện đo dung tích thông dụng
-
x
x
x
24 tháng
28
B đong cố định
-
x
x
x
60 tháng
29
Xi téc ô tô
x
x
x
x
12 tháng
30
Xi téc đường sắt
x
x
x
x
12 tháng
31
Phương tiện đo mức xăng dầu tự động
x
x
x
x
12 tháng
Lĩnh vực đo áp suất
32
Áp kế lò xo
-
x
x
x
12 tháng
33
Áp kế điện tử
-
x
x
x
12 tháng
34
Huyết áp kế thủy ngân
-
x
x
x
12 tháng
35
Huyết áp kế lò xo
-
x
x
x
12 tháng
Lĩnvực đo nhiệt độ
36
Nhiệt kế thủy tinh-chất lỏng
-
x
-
-
-
37
Nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu
-
x
-
-
-
38
Nhiệt kế thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại
-
x
-
-
-
39
Nhiệt kế y học thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại
-
x
-
-
-
40
Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cc đi
-
x
x
-
06 tháng
41
Nhiệt kế y học điện tử bức xạ hồng ngoại đo tai

x
x
x
12 tháng
Lĩnh vực đo hóa lý
42
Phương tiện đo độ m hạt nông sản
-
x
x
x
12 tháng
43
Tỷ trọng kế
-
x
x
x
24 tháng
44
Phương tiện đo hàm lượng bụi tổng trong không khí
-
x
x
x
12 tháng
45
Phương tiện đo nng độ cn trong hơi thở
x
x
x
x
12 tháng
46
Phương tiện đo nng độ khí thải xe cơ giới
-
x
x
x
12 tháng
47
Phương tiện đo nng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí
-
x
x
x
12 tháng
48
Phương tiện đo pH, nng độ oxy hòa tan, độ dẫn điện, độ đục của nước, tổng chất rắn hòa tan trong nước
-
x
x
x
12 tháng
Lĩnh vực đo điện, điện từ





49
Công tơ điện xoay chiu 1 pha
x
x
x
x
60 tháng
50
Công tơ điện xoay chiều 3 pha
x
x
x
x
24 tháng
51
Biến dòng đo lường
x
x
x
x
60 tháng
52
Biến áp đo lường
x
x
x
x
60 tháng
53
Phương tiện đo điện trở cách điện
-
x
x
x
12 tháng
54
Phương tiện đo điện trở tiếp đất
-
x
x
x
12 tháng
55
Phương tiện đo điện tim
-
x
x
x
24 tháng
56
Phương tiện đo điện não
-
x
x
x
24 tháng
Lĩnh vực đo âm thanh, rung động
57
Phương tiện đo độ ồn
-
x
x
x
12 tháng
58
Phương tiện đo độ rung động
-
x
x
x
12 tháng
Lĩnh vực đo quang học
59
Phương tiện đo độ rọi
-
x
x
x
12 tháng
60
Phương tiện đo tiêu cự kính mắt
-
x
x
x
12 tháng
Trong đó:
Ký hiệu “x”: Biện pháp phải được thực hiện đối với phương tiện đo;

Ký hiệu "-": Biện pháp không phải thực hiện đối với phương tiện đo.

Về các sản phẩm được bỏ bớt khỏi danh mục cũng được BKHCN hướng dẫn rõ trong Công văn 248/BKHCN-PC ngày 29/01/2019.

Truy cập Fanpage THỦ TỤC HẢI QUAN VINA để cập nhật các thông tin mới nhất về xuất nhập khẩu:

Nguồn:KHÔI - A.N.T Shipping

ĐT: 0888 129 121 (zalo)

Email: graylogisticshcm@gmail.com

Liên quan:

THỦ TỤC NHẬP KHẨU CÂN XE Ô TÔ
THỦ TỤC NHẬP KHẨU RƠ MOÓC XITEC
THỦ TỤC NHẬP KHẨU BÌNH CHỨA KHÍ, CHAI CHỨA KHÍ
THỦ TỤC NHẬP KHẨU PALANG


Related Posts

0 nhận xét: