Thứ Ba, 3 tháng 12, 2019

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ KÊ KHAI C/O MẪU ICO HÀNG CÀ PHÊ

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ KÊ KHAI C/O MẪU ICO 

HÀNG CÀ PHÊ


C/O FORM ICO LÀ GÌ?

C/O form ICO cấp cho sản phẩm từ cà phê trồng và thu hoạch tại Việt Nam xuất khẩu sang tất cả các nước theo quy định của Tổ chức cà phê thế giới (ICO);
C/O hàng cafe


HỒ SƠ XIN CẤP C/O:

Bộ hồ sơ đề nghị cấp CO bao gồm:
  • Đơn đề nghị cấp CO (được khai hoàn chỉnh và hợp lệ).
  • Mẫu CO (bao gồm 1 bản gốc và 3 bản sao).
  • Tờ khai hải quan xuất khẩu đã được làm thủ tục hải quan (bản sao có chữ ký của người có thẩm quyền + dấu sao y bản chính).
  • Invoice.
  • Vận đơn.
  • Chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa: chứng từ mua bán; ủy thác xuất nhập khẩu; định mức hải quan (nếu có); bảng kê khai nguyên liệu sử dụng; chứng từ nhập hoặc mua nguyên liệu; quy trình sản xuất tóm tắt; giấy kiểm định.
Nhớ là phải đăng ký hồ sơ thương nhân trước khi xin C/O đối với các doanh nghiệp xin cấp lần đầu nhé, các chứng từ cần chuẩn bị để đăng ký hồ sơ thương nhân (tại đây).

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :


1. C/O mẫu ICO được phát hành bởi Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI) theo đúng quy định của Tổ chức cà phê quốc tế (ICO).
2. C/O mẫu ICO sử dụng cho 1 loại hàng cà phê xuất xứ Việt Nam xuất khẩu đi các nước. Có các loại hàng : cà phê chè nhân, cà phê vối nhân, cà phê đã rang , cà phê hòa tan, và các loại khác. Nếu một lô hàng cà phê gồm nhiều loại hàng cà phê thì phải khai thành nhiều bộ C/O mẫu ICO tương ứng cho từng loại hàng cà phê.
3. Không phải xin C/O mẫu ICO đối với :
(a) Số lượng hàng nhỏ để tiêu dùng trực tiếp trên tàu biển, trên máy bay và các phương tiện chuyên chở thương mại quốc tế khác; và
(b) Các mẫu hàng và các kiện hàng có trọng lượng tịnh cà phê nhân trong đó không quá 60 kg hoặc quy đổi tương ứng cho các loại cà phê khác, bao gồm :
(i) 120 kg quả khô (dried coffee cherry); hoặc
(ii) 75 kg cà phê thóc (parchment); hoặc
(iii) 50,4 kg cà phê rang xay (roasted); hoặc
(iv) 23 kg cà phê hòa tan (soluble) hoặc dạng lỏng (liquid)
4. Một bộ C/O mẫu ICO tối thiểu gồm 4 bản :
-          1 bản ORIGINAL màu trắng
-          1 bản FIRST COPY - for use by ICO London màu xanh
-          2 bản COPY - for internal use only màu trắng
Ngay sau khi VCCI ký chứng nhận xuất xứ và Hải quan ký chứng nhận xuất khẩu trên ô 16, đơn vị xuất khẩu giao lại cho VCCI bản FIRST COPY - for use by ICO London, 1 bản COPY - for internal use only và bản sao vận đơn để tổng hợp và gửi cho Tổ chức cà phê quốc tế (ICO).
5. Ðơn vị xuất khẩu phải lưu hồ sơ C/O mẫu ICO (trong đó có 1 bản COPY - for internal use only mộc đỏ) đã cấp trong vòng không ít hơn 4 năm.

mẫu C/O form ICO

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI :


C/O mẫu ICO gồm 2 phần PART A và PART B. Ðơn vị xuất khẩu chỉ phải kê khai phần PART A. Cách kê khai trên các ô phần PART A như sau :

1.       Ô 1 : điền tên đầy đủ và địa chỉ của đơn vị xuất khẩu (hoặc người gửi hàng) Việt Nam. Ðiền mã số đơn vị xuất khẩu (hoặc gửi hàng) do VCCI HCM cấp vào 4 ô nhỏ góc dưới phía bên phải của ô 1.
2.       Ô 2 : điền tên, địa chỉ thông báo (bên nhận hàng, nhập khẩu). Ðiền mã số tương ứng của bên thông báo do đơn vị xuất khẩu tự cấp vào 4 ô nhỏ góc dưới phía bên phải của ô 2. Ðơn vị xuất khẩu tự lập DANH SÁCH TÊN ÐỊA CHỈ THÔNG BÁO (Notify address) & MÃ SỐ TƯƠNG ỨNG theo mẫu. Mỗi lô hàng xuất có bên nhận hàng mới, đơn vị xuất khẩu tự điền mã số (theo thứ tự tăng dần từ 0001), và tên địa chỉ đầy đủ của bên thông báo này vào danh sách. Danh sách phải xuất trình mỗi khi xin cấp C/O mẫu ICO và photo sao y gửi VCCI HCM 1 bản để tổng hợp gửi ICO.
3.       Ô 3 : điền số thứ tự C/O mẫu ICO của đơn vị xuất khẩu trong vụ cà phê. Căn cứ ngày xuất hàng ra khỏi lãnh thổ Việt Nam : vụ cà phê bắt đầu từ 1/10 hàng năm và kéo dài đến hết 30/9 năm sau. Ví dụ : vụ cà phê 2002-2003 bắt đầu từ 1/10/2002 đến hết 30/9/2003).
4.       Ô 4 : gồm 3 ô nhỏ Country code cố định khai 145; Port code : xuất khẩu từ các cảng Thành phố Hồ Chí Minh khai 01; Serial No. số thứ tự C/O MẪU ICO của tổ chức cấp C/O, do tổ chức này tự theo dõi và cung cấp cho đơn vị xuất khẩu khai.
5.       Ô 5 : điền tên nước sản xuất (Vietnam) và điền vào 3 ô nhỏ góc dưới phía bên phải của ô 5 mã số tương ứng (145).
6.       Ô 6 : điền tên nước đến (nước nhập khẩu) và mã số tương ứng (xem DANH SÁCH TÊN NƯỚC & MÃ SỐ TƯƠNG ỨNG).
7.       Ô 7 : điền ngày xuất khẩu dạng ngày / tháng / năm (DD/MM/YYYY). Ví dụ 31/06/2003.
8.       Ô 8 : điền tên nước chuyển tải và mã số tương ứng. Trong trường hợp chuyển thẳng khai chữ DIRECT và 3 ô mã số để trống.
9.       Ô 9 : điền tên tàu biển vận chuyển. Ðiền mã số tàu tương ứng do đơn vị xuất khẩu tự cấp vào 5 ô nhỏ góc dưới phía bên phải của ô 9. Nếu không vận chuyển bằng tàu biển, hãy điền những thông tin cần thiết về phương tiện vận chuyển được sử dụng, ví dụ như bằng xe tải (by lorry), bằng tàu hỏa (by rail), bằng máy bay (by air),.. Ðơn vị xuất khẩu tự lập DANH SÁCH TÊN TÀU BIỂN VẬN CHUYỂN & MÃ SỐ TƯƠNG ỨNG theo mẫu. Mỗi lô hàng xuất vận chuyển bằng tàu biển mới, đơn vị xuất khẩu tự điền mã số (theo thứ tự tăng dần từ 00001), và tên tàu biển vận chuyển này vào danh sách. Danh sách phải xuất trình mỗi khi xin cấp C/O mẫu ICO và photo sao y gửi VCCI HCM 1 bản để tổng hợp gửi ICO.
10.   Ô 10 : điền vào phần ---/----/---- các nội dung : 145 / mã số đơn vị xuất khẩu do VCCI cấp (như ô 1) / số thự tự C/O mẫu ICO của đơn vị (như ô 3).
Ðiền vào phần Other marks các dấu hiệu khác (nếu có).
11.   Ô 11 : điền dấu X vào ô tương ứng.
12.   Ô 12 : điền trọng lượng tịnh đã quy đổi ra kilôgam. Ví dụ xuất 18.23454 MTS (NW) điền số quy đổi ra kg : 18,234.54. Trường hợp cần thể hiện trọng lượng tịnh khác như chứng từ thì ghi rõ thêm trong ngoặc. Ví dụ : (18.23454 MTS).
13.   Ô 13 : điền dấu X vào ô kg.
14.   Ô 14 : điền 1 dấu X vào 1 ô tương ứng. Ghi rõ thêm chủng loại, hình thức cà phê nếu thuộc loại hàng cà phê khác. Lưu ý : mỗi C/O mẫu ICO chỉ khai cho 1 loại hàng cà phê. Nếu một lô hàng cà phê gồm nhiều loại hàng cà phê thì phải tách thành nhiều C/O mẫu ICO tương ứng cho mỗi loại hàng cà phê.
15.   Ô 15 : điền dấu X vào ô phương pháp chế biến tương ứng (chế biến khô, ướt, loại bỏ chất cafêin, hữu cơ).
16.   Ô 16 : phần bên trái điền ngày ký chứng nhận xuất khẩu dạng DD/MM/YYYY, địa điểm ký chứng nhận xuất khẩu, và ký đóng dấu của cơ quan hải quan nơi xuất hàng. Ðể thuận tiện cho việc đối chiếu, kiểm tra lại nên ghi rõ số và ngày tờ khai hải quan hàng xuất phía trên của phần này, chẳng hạn : Customs declaration for export comodities No. 26424/XK/KD/KV4 dated 15/10/2002.
Phần bên phải điền ngày, địa điểm ký chứng nhận xuất xứ của tổ chức cấp C/O.

 

DANH SÁCH NƯỚC & CÁC BIỂU MẪU


Danh sách tên nước & Mã số tương ứng


TÊN NƯỚC
MÃ SỐ

TÊN NƯỚC
MÃ SỐ
ABU DHABI
257

LESOTHO
077
AFGHANISTAN
073

LIBERIA (*)
107
AJMAN
258

LIBYA
108
ALBANIA
074

LIECHTENSTEIN
199
ALGERIA
075

LITHUNIA
044
AMERICAN SAMOA
234

LUXEMBOURG
251
ANDORRA
203

MACAU
043
ANGOLA (*)
158

MACEDONIA
289
ANGUILLA
221

MADAGASCAR (*)
025
ANTIGUA & BARBUDA
222

MALAWI (*)
109
ARGENTINA
050

MALAYSIA
110
ARMENIA
266

MALDIVES
214
ARUBA
197

MALI
111
AUSTRALIA
051

MALTA
112
AUSTRIA
052

MARSHALL ISLANDS
182
AZERBAIZAN
276

MARTINIQUE
170
AZORES AND MADEIRA
165

MAURITANIA
113
BAHAMAS
216

MAURITIUS
208
BAHRAIN
076

MAYOTTE
252
BANGLADESH
254

MELILLA
297
BARBADOS
217

MEXICO (*)
016
BELARUS
081

MICRONESIA
183
BELGIUM
046

MOLDOVA
265
BELIZE
195

MONACO
205
BENIN (*)
022

MONGOLIA
114
BERMUDA
246

MONTSERRAT
224
BHUTAN
212

MOROCCO
115
BOLIVIA (*)
001

MOZAMBIQUE
160
BONAIRE
190

MYANMAR
080
BOSNIA AND HERZEGOVINA
287

NAMIBIA
135
BOTSWANA
078

NAURU
239
BRAZIL (*)
002

NEPAL
117
BRUNEI DARUSSALAM
213

NETHERLANDS
061
BULGARIA
079

NETHERLANDS ANTILLES
193
BURKINA FASO
143

NEW CALEDONIA
173
BURUNDI (*)
027

NEW ZEALAND
070
CAMBODIA
082

NICARAGUA
017
CAMEROON (*)
019

NIGER
119
CANADA
054

NIGERIA (*)
018
CAPE VERDE
162

NIUE
177
CAROLINE ISLANDS
305

NORFOLK ISLAND
240
CAYMAN ISLANDS
218

NORTHERN MARIANAS
204
CENTRAL AFRICAN REPUBLIC (*)
020

NORWAY
062
CEUTA
296

OMAN
116
CHAD
084

PAKISTAN
121
CHILE
055

PALAU
244
CHINA
043

PANAMA (*)
029
CHRISTMAS ISLAND
235

PAPUA NEW GUINEA (*)
166
COCOS ISLANDS
223

PARAGUAY (*)
122
COLOMBIA (*)
003

PERU (*)
030
COMOROS
172

PHILIPPINES (*)
123
CONGO, DEM. REP. OF (*)
021

PITCAIRN
198
CONGO, REP. OF (*)
004

POLAND
124
COOK ISLANDS
176

PORTUGAL
031
COSTA RICA (*)
005

PUERTO RICO
125
COTE D'IVOIRE (*)
024

QATAR
126
CROATIA
288

RAS AL KHAIMAH
261
CUBA (*)
006

REUNION
171
CURACAO
191

ROMANIA
128
CYPRUS
086

RUSSIA
127
CZECH
299

RWANDA (*)
028
DENMARK
056

SABAH
294
DJIBOUTI
175

SAINT HELENA
209
DOMINICA
230

SAINT KITTS AND NEVIS
226
DOMINICAN REPUBLIC (*)
007

SAINT LUCIA
232
DUBAI
259

SAINT PIERRE & MIQUELON
129
E.C. (Unspecified)
250

SAINT VINCENT AND THE GRENADINES
233
EAST TIMOR
159

SAMOA
194
ECUADOR (*)
008

SAN MARINO
206
EGYPT
142

SAO TOME AND PRINCIPE
161
EL SALVADOR (*)
009

SARAWAK
295
EQUATORIAL GUINEA (*)
167

SAUDI ARABIA
130
ERITREA
045

SENEGAL
131
ESTONIA
041

SEYCHELLES
210
ETHIOPIA (*)
010

SHARJAH
262
FAEROE ISLANDS
220

SIERRA LEONE (*)
032
FALKLAND ISLANDS
220

SINGAPORE
132
FIJI
236

SLOVAKIA
300
FINLAND
071

SLOVENIA
292
FRANCE
058

SOLOMON ISLANDS
242
FRENCH GUIANA
168

SOMALIA
133
FRENCH POLYNESIA
174

SOUTH AFRICA
134
FUJAIRAH
260

SPAIN
063
GABON (*)
023

SRI LANKA (*)
083
GAMBIA
196

SUDAN
136
GAZA STRIP
192

SURINAME
139
GEORGIA
211

SVALBARD AND JAN MAYEN ISLANDS
225
GERMANY
040

SWAZILAND
137
GHANA (*)
038

SWEDEN
064
GIBRALTAR
090

SWITZERLAND
065
GREECE
091

SYRIA
138
GREENLAND
202

TAHITI
306
GRENADA
231

TAIWAN
089
GUADELOUPE
169

TAJIKISTAN
285
GUAM
238

TANZANIA (*)
033
GUATEMALA (*)
011

THAILAND (*)
140
GUINEA (*)
092

TOGO (*)
026
GUINEA-BISSAU
163

TOKELAU
178
GUYANA
049

TONGA
243
HAITI (*)
012

TRINIDAD & TOBAGO (*)
034
HOLY SEE
207

TUNISIA
066
HONDURAS (*)
013

TURKEY
141
HONG KONG
043

TURKMENISTAN
286
HUNGARY
094

TURKS & CAICOS ISLANDS
229
ICELAND
095

TUVALU
186
INDIA (*)
014

UCRAINA
179
INDONESIA (*)
015

UGANDA (*)
035
IRAN
096

UMM AL QAIWAIN
263
IRAQ
097

UNITED ARAB EMIRATES
120
IRELAND
098

UNITED KINGDOM
068
ISRAEL
099

UNITED STATES OF AMERICA
369
ITALY
059

URUGUAY
144
JAMAICA (*)
100

UZBEKISTAN
282
JAPAN
060

VANUATU
118
JORDAN
101

VENEZUELA (*)
036
KAZAKHSTAN
279

VIETNAM (*)
145
KENYA (*)
037

VIRGIN ISLANDS (UK)
227
KIRIBATI
237

VIRGIN ISLANDS (US)
228
KOREA (NORTH)
102

WALLIS & FUTUNA ISLANDS
245
KOREA (SOUTH)
103

WESTERN SAHARA
155
KUWAIT
104

WINDWARD ISLANDS (Unspecified)
248
KYRGYZSTAN
283

YEMEN
146
LAOS
105

YUGOSLAVIA (SERBIA & MONTENEGRO)
291
LATVIA
042

ZAMBIA (*)
149
LEBANON
106

ZIMBABWE (*)
039
LEEWARD ISLANDS (Unspecified)
247



(*) Các nước xuất khẩu cà phê

Nguồn: VCCI
Truy cập Fanpage và Group facebook XUẤT NHẬP KHẨU HCM để cập nhật các thông tin mới nhất về xuất nhập khẩu:




Liên Quan:


Related Posts

0 nhận xét: