Chủ Nhật, 15 tháng 12, 2019

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 THUỘC QUẢN LÝ BỘ CÔNG THƯƠNG

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 THUỘC QUẢN LÝ BỘ CÔNG THƯƠNG


Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương (sau đây gọi tắt là Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2).

Chi tiết Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 THUỘC QUẢN LÝ BỘ CÔNG THƯƠNG

2. Thông tư này không điều chỉnh đối với các sản phẩm, hàng hóa sau đây:

a) Hàng miễn trừ ngoại giao, hàng trong túi lãnh sự, tài sản di chuyển, quà biếu, quà tặng trong các định mức miễn thuế nhập khẩu theo Quyết định số 31/2015/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về định mức hành lý, tài sản di chuyển, quà biếu, quà tặng, hàng mẫu được miễn thuế, xét miễn thuế, không chịu thuế;
b) Sản phẩm, hàng hóa tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh;
c) Sản phẩm, hàng hóa chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh.

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG




STT
Tên sản phẩm, hàng hóa Thông tư số 65(i)
Mã số HS theo Thông tư số 65
Sản phẩm cụ thể theo Thông tư số 29(ii)
Mã số HS theo Thông tư số 29
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
A

Các sản phẩm kiểm tra trước khi thông quan

I
Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp
1
Tiền chất thuốc nổ (Các hỗn hợp chất có hàm lượng tiền chất thuốc nổ lớn hơn 45%) theo Nghị định số 39/2009/NĐ-CP(iii).
1.1
Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước
3102.30.00
Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương
3102.30.00

Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO

B

Các sản phẩm, hàng hóa kiểm tra sau thông quan


2
Vật liệu nổ công nghiệp thực hiện theo Nghị định số 39/2009/NĐ-CP

2.1
Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy
3602.00.00
Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ
3602.00.00

Thuốc nổ amonit AD1

Thuốc nổ loại khác (Theo danh mục tại Mục I - Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2013/TT-BCT)

2.2
Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản;
3603.00.10
Các loại kíp nổ điện dùng trong công nghiệp
3603.00.10

Kíp nổ đốt số 8 dùng trong công nghiệp

2.3
Dây cháy chậm
3603.00.20
Dây cháy chậm công nghiệp
3603.00.20

2.4
Loại khác
3603.00.90
Dây nổ chịu nước dùng trong công nghiệp
3603.00.90

Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp

II

Máy, thiết bị đặc thù công nghiệp


1
Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi
7304.39.20
Đường ống dẫn hơi và nước nóng cấp I, II có đường kính ngoài từ 51 mm trở lên; các đường ống dẫn cấp III, IV có đường kính ngoài từ 76 mm trở lên sử dụng trong công nghiệp
7304.39.20

2
Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò
7308.40.10
Cột chống thủy lực đơn, Giá khung di động và dàn chống tự hành cấu tạo từ các cột chống thủy lực đơn sử dụng trong việc chống giữ lò trong khai thác hầm lò
7308.40.10

7308.40.90
7308.40.90
3
Các loại bình chứa dùng để chứa mọi loại vật liệu
7309.00.11
Bình chịu áp lực có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thủy tĩnh) dùng trong công nghiệp
7309.00.11

7309.00.19
7309.00.19
7309.00.91
7309.00.91
7309.00.99
7309.00.99

4

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép dạng hình trụ bằng thép đúc liền


4.1
Loại khác, có dung tích không quá 7,3 lít
7311.00.91
Chai chứa LPG
7311.00.93

4.2
Loại khác, có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít
7311.00.92
4.3
Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
7311.00.94

7311.00.94

4.3
Loại khác
7311.00.99
Bồn chứa LPG có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải
7311.00.99
Nội dung Tiêu chuẩn/Quy chuẩn áp dụng thay đổi như sau:
- Bỏ tiêu chuẩn TCVN 8615-1:2010 và TCVN 8615-
2:2010.
- Bổ sung TCVN 6486:2010

5

Nồi hơi nước quá nhiệt tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi nước khác

5.1
Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ
8402.11.10
Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệp
8402.11.10

8402.11.20
8402.11.20
5.2
Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ
8402.12.11
8402.12.11

8402.12.19
8402.12.19
8402.12.21
8402.12.21
8402.12.29
8402.12.29
5.3
Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép
8402.19.11
8402.19.11

8402.19.19
8402.19.19
8402.19.21
8402.19.21
8402.19.29
8402.19.29
5.4
Nồi hơi nước quá nhiệt
8402.20.10
Nồi hơi nhà máy điện
8402.20.10
Nội dung Tiêu chuẩn/Quy chuẩn áp dụng: bổ sung các tiêu chuẩn TCVN 7704:2007  TCVN 6008:2010
8402.20.20
8402.20.20
6
Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02
8403.10.00
Nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115oC dùng trong công nghiệp
8403.10.00
Nội dung Tiêu chuẩn/Quy chuẩn áp dụng: bỏ tiêu chuẩn TCVN 7704:2007
7
Tời ngang; tời dọc loại chạy bằng động cơ điện
8425.31.00
Tời, trục tải có tải trọng từ 10.000 N trở lên và góc nâng từ 25o đến 90o dùng trong công nghiệp
8425.31.00
Nội dung Tiêu chuẩn/Quy chuẩn áp dụng: bổ sung QCVN 02:2016/BCT
8
Máy và thiết bị cơ khí khác
8479.89.39
Trạm nạp LPG cho chai, xe bồn, xe ô tô
8479.89.30

8479.89.40
8479.89.39
Trạm cấp LPG
8479.89.40
9
Động cơ điện
8501.10.29
Động cơ điện phòng nổ
8501.10.29

8501.10.49
8501.10.49
8501.10.59
8501.10.59
8501.10.99
8501.10.99
8501.20.19
8501.20.19
8501.20.29
8501.20.29
8501.31.40
8501.31.40
8501.32.22
8501.32.12
8501.32.32
8501.32.92
8501.33.00
8501.33.00
8501.34.00
8501.34.00
8501.40.19
8501.40.19
8501.40.29
8501.40.29
8501.51.19
8501.51.19
8501.52.19
8501.52.19
8501.52.29
8501.52.29
8501.52.39
8501.52.39
8501.53.00
8501.53.00
10
Máy phát điện
8502.11.00
Máy phát điện phòng nổ
8502.11.00

8502.12.10
8502.12.10
8502.12.20
8502.12.20
8502.13.20
8502.13.10
8502.13.90
8502.13.90
8502.20.10
8502.20.10
8502.20.20
8502.20.20
8502.20.30
8502.20.30
8502.20.42
8502.20.41
8502.20.49
8502.20.49
8502.39.10
8502.39.10
8502.39.20
8502.39.20
8502.39.32
8502.39.31
8502.39.39
8502.39.39
11
Máy biến áp phòng nổ
8504.33.11
Máy biến áp phòng nổ
9817.30.10

8504.34.11
8504.34.14
8504.34.22
8504.34.25
8504.33.19
9817.30.90
8504.34.12
8504.34.13
8504.34.15
8504.34.16
8504.34.23
8504.34.24
8504.34.26
8504.34.29
12
Máy biến đổi tĩnh điện
8504.40.90
Biến tần phòng nổ
8504.40.90

13

Thiết bị thông tin

13.1
Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác
8517.11.00
Thiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện)
8517.11.00

8517.12.00
8517.12.00
8517.18.00
8517.18.00
13.2
Thiết bị trạm gốc
8517.61.00
8517.61.00
13.3
Thiết bị mạng nội bộ không dây
8517.62.51
8517.62.51
13.4
Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh
8531.10.20
8531.10.20
8531.10.30
8531.10.30
8531.10.90
8531.10.90
8531.80.10
8531.80.11
8531.80.19
14

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện

14.1
Bộ ngắt mạch tự động, dùng cho điện áp trên 1.000 V
8535.21.10
Thiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)
8535.21.10

8535.21.20
8535.21.90
8535.21.90
8535.29.10
8535.29.00
8535.29.90
14.2
Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện, dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên
8535.30.20
8535.30.20

14.3
Bộ ngắt mạch tự động, dùng cho điện áp không quá 1.000 V
8536.20.11
8536.20.11

8536.20.12
8536.20.12
8536.20.19
8536.20.19
14.4
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V
8536.30.90
8536.30.90

14.5
Rơ le dùng cho điện áp không quá 60 V
8536.41.10
8536.41.10

8536.41.20
8536.41.20
8536.41.30
8536.41.30
8536.41.40
8536.41.40
8536.41.90
8536.41.90
14.6
Rơ le loại khác
8536.49.10
8536.49.10

8536.49.90
8536.49.90

15

Thiết bị điều khiển phòng nổ

15.1
Thiết bị đóng ngắt mạch điện khác
8536.50.99
Thiết bị điều khiển phòng nổ (Bảng điều khiển, Hộp nút nhấn)
8536.50.99

15.2
Bảng điều khiển dùng cho điện áp không quá 1.000 V
8537.10.11
8537.10.11
8537.10.19
8537.10.19
8537.10.92
8537.10.92

8537.10.99
8537.10.99

8537.20.21
8537.20.21

8537.20.29
8537.10.29

16
Máy và thiết bị điện có chức năng riêng
8543.70.90
Máy nổ mìn điện
8543.70.90

17
Dây điện, cáp điện
8544.20.11
Cáp điện phòng nổ
8544.20.11

8544.20.19
8544.20.19
8544.20.21
8544.20.21
8544.20.29
8544.20.29
8544.20.31
8544.20.31
8544.20.39
8544.20.39
8544.42.94
8544.42.91
8544.42.95
8544.42.96
8544.42.97
8544.42.92
8544.42.98
8544.42.99
8544.42.99
8544.49.22
8544.49.22
8544.49.23
8544.49.23
8544.49.29
8544.49.29
8544.49.41
8544.49.41
8544.49.49
8544.49.49
8544.60.11
8544.60.11
8544.60.19
8544.60.19
8544.60.21
8544.60.21
8544.60.29
8544.60.29
18
Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác
9405.10.91
Đèn chiếu sáng phòng nổ
9405.10.30

9405.10.92
9405.10.40
9405.10.99
9405.10.90
9405.40.20
9405.40.20
9405.40.40
9405.40.40
9405.40.60
9405.40.60
9405.40.99
9405.40.99
9405.60.90
9405.60.90
Các văn bản tham chiếu:
i Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
ii Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương;
iii Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp;

Xem thêm Các văn bản điều chỉnh Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016

Liên quan:

Related Posts

0 nhận xét: